|
NIÊN BIỂU TRUNG QUỐC * Lê Anh Minh ₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪ |
Dân Quốc 民國 (1912-)Thanh 清 (1616-1911)Minh 明 (1368-1644)Nguyên 元 (1207-1367)Kim 金 (1115-1234)Tây Hạ 西夏 (1032-1227)Liêu 遼 (907-1125)Tống 宋 (960-1279)Ngũ Đại 10 nước 五代十國 (902-979)Đường 唐 (618-907)Tuỳ 隋 (581-618)
Nam Bắc Triều 南北朝 (386-589)
Ngũ Hồ 16 nước 五胡十六國 (304-439)
Tấn 晉 (265-420)
Tam Quốc 三國 (220-280)
Hán 漢 (tcn206-220)
Tần 秦 (tcn248-tcn207)
Chu 周 (tcn1121-tcn249)
tcn 600,000 Sọ người hoá thạch được khai quật ở tỉnh Thiểm Tây, 1963.tcn 400,000 Sinanthropus pekinensis (người Bắc Kinh) được khai quật năm 1923 ở trấn Chu Khẩu Điếm 周口店 ở gần Bắc Kinh.tcn 50,000- tcn 35,000 Những vật dụng nhân tạo của con người cuối thời Đồ Đá Cũ được khai quật ở các hang động trên vùng cao tại trấn Chu Khẩu Điếm.tcn 4,000- tcn 3,000 Những ngôi làng được phát hiện nơi khúc quanh lớn của sông Hoàng Hà 黃河 trên bình nguyên Bắc Trung Quốc. tcn 3,000- tcn 2,000 Những cái nồi được khai quật ở làng Ngưỡng Thiều 仰韶 Tây Bắc Trung Quốc và ở Long Sơn 龍山 Đông Bắc Trung Quốc (tỉnh Sơn Đông). Hoàng Đế - Hiên Viên 黃帝軒轅氏 (tcn 2697?- tcn 2599?, khoảng 99 năm)Thiếu Hạo - Kim Thiên 少昊金天氏 (tcn 2598?- tcn 2515?, khoảng 84 năm)Chuyên Húc - Cao Dương 顓頊高陽氏 (tcn 2514?- tcn 2437?, khoảng 78 năm)Đế Khốc - Cao Tân 帝嚳高辛氏 (tcn 2436?- tcn 2367?, khoảng 70 năm)
Đế Chí - Cao Tân 帝摯高辛氏 (tcn 2366?- tcn 2358?, khoảng 9 năm)
Đường Nghiêu 唐堯 (tcn 2357?- tcn 2258?, khoảng 100 năm)
Ngu Thuấn 虞舜 (tcn 2257?- tcn 2208?, khoảng 50 năm)2. Từ đời Hạ đến đời Thanh (chi tiết)
₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪* HẠ 夏 (tcn 2207?- tcn 1766?, khoảng 442 năm), gồm các đời vua: 禹 Vũ (45? năm trị vì) 啟 Khải (10?) 太康 Thái Khang (29?) 仲康 Trọng Khang (13?) 相 Tương (28?) 少康 Thiếu Khang (21?) 杼 Trữ (17?) 槐 Hoè (26?) 芒 Mang (18?) 泄 Tiết (16?) 不降 Bất Giáng (59?) 扃 Quynh (21?) 廑 Cẩn (21?) 孔甲 Khổng Giáp (31?) 皋 Cao (11?) 發 Phát (11?) 桀 (履癸) Kiệt (Lý Quý) (52?)₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* THƯƠNG 商 (tcn 1765?- tcn 1122?, khoảng 644 năm), gồm các đời vua: 湯 Thang (29? năm trị vì) 外丙 Ngoại Bính (2?) 仲壬 Trọng Nhâm (4?) 太甲 Thái Giáp (33?) 沃丁 Ốc Đinh (29?) 太庚 Thái Canh (25?) 小甲 Tiểu Giáp (36?) 雍己 Ung Kỷ (12?) 太戊 Thái Mậu (75?) 仲丁 Trọng Đinh (11?) 外壬 Ngoại Nhâm (15?) 河亶甲 Hà Đản Giáp (9?) 祖乙 Tổ Ất (19?) 祖辛 Tổ Tân (16?) 沃甲 Ốc Giáp (20?) 祖丁 Tổ Đinh (32?) 南庚 Nam Canh (29?) 陽甲 Dương Canh (7?) 盤庚 Bàn canh (28?) 小辛 Tiểu Tân (21?) 小乙 Tiểu Ất (21?) 武丁 Vũ Đinh (59?) 祖庚 Tổ Canh (7?) 祖甲 Tổ Giáp (33?) 廩辛 Lẫm Tân (6?) 庚丁 Canh Đinh (6?) 武乙 Vũ Ất (4?) 太丁 Thái Đinh (3?) 帝乙 Đế Ất (37?) 紂 (帝辛) Trụ (Đế Tân) (33?)₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪* TÂY CHU 西周 (tcn1121?-tcn771, khoảng 351 năm)
公元 cn 君王 Vua 備註 Bị chú
---- ---- -----tcn 1134? 武王 Vũ Vương (姬發 Cơ Phát) lên ngôitcn 1121? 商滅 nhà Thương bị diệttcn 1120? 姬叔旦 Chu Thúc Đán làm tướng, tức 周公 Chu Côngtcn 1115? 成王 Thành Vương (姬誦 Cơ Tụng) 周公聽政 Chu Công thính chínhtcn 1114? 周公東征 Chu Công chinh phạt phía đôngtcn 1110? 周公制禮作樂 Chu Công chế tác lễ nhạctcn 1109? 周公還政於成王 Chu Công trả việc cai trị cho Thành Vươngtcn 1078? 康王 Khang Vương (姬釗 Cơ Chiêu)tcn 1077 甲子年 năm Giáp Týtcn 1052? 昭王 Chiêu Vương (姬瑕 Cơ Hà)tcn 1017 甲子年 năm Giáp Týtcn 1001? 穆王 Mục Vương (姬滿 Cơ Mãn)tcn 957 甲子年 năm Giáp Týtcn 950? 釋迦牟尼佛 Phật Thích Ca nhập niết bàntcn 946? 共王 Cộng Vương (姬繄扈 Cơ Ê Hỗ )tcn 934? 懿王 Ý Vương (姬囏 Cơ Gian) [ 囏 là chữ cổ của 艱, xem Từ Hải, bộ khẩu]
tcn 909? 孝王 Hiếu Vương (姬辟方 Cơ Tịch Phương)tcn 897 甲子年 năm Giáp Týtcn 894? 夷王 Di Vương (姬燮 Cơ Tiếp)
tcn 878? 厲王 Lệ Vương (姬胡 Cơ Hồ,-tcn 828)tcn 837 甲子年 năm Giáp Týtcn 827? 宣王 Tuyên Vương (姬靜 Cơ Tĩnh) tcn 781? 幽王 U Vương (姬宮涅Cơ Cung Niết) tcn 777 甲子年 năm Giáp Týtcn 771 Tây Chu kết thúc 西周結束 ₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* ĐÔNG CHU 東周 (tcn 770-tcn 221, cộng 522 năm)a/ Đông Chu Xuân Thu 東周春秋 (tcn 770-tcn 476)
公元 cn 君王 Vua 備註 Bị chú
---- ---- -----tcn 770 平王 Bình Vương (姬宜臼 Cơ Nghi Cữu,-tcn 720) lên ngôitcn 770 Các chư hầu lập nước 各諸侯立國tcn 767 Trịnh diệt Quắc 鄭滅虢tcn 722 Lỗ Ẩn Công nguyên niên 魯隱公元年, Kinh Xuân Thu chép từ năm này [春秋]記載自本年起tcn 719 桓王 Hoàn Vương (姬林 Cơ Lâm,-tcn 697) tcn 717 甲子年 năm Giáp Týtcn 696 莊王 Trang Vương (姬陀 Cơ Đà,-tcn 682)tcn 685 Nước Tề dùng Quản Trọng 齊用管仲 (-tcn 645)tcn 681 僖王 Hi Vương (姬胡齊 Cơ Hồ Tề,-tcn 677)tcn 679 Tề Hoàn Công 齊桓公 (Tiểu Bạch 小白,-tcn 643) xưng bá tcn 676 惠王 Hệ Vương (姬閬 Cơ Lãng,-tcn 652) tcn 661 Tấn diệt Nguỵ và Hoắc 晉滅魏,霍tcn 657 甲子年 năm Giáp Týtcn 655 Tấn Hiến Công 晉獻公 (-tcn 651) giết Thái tử Thân Sinh 太子申生 (-tcn 655), Công tử Trùng Nhĩ 公子重耳 (-tcn 628) chạy trốn.tcn 655 Tấn diệt Quắc và Ngu 晉滅虢,虞tcn 651 襄王 Tương Vương (姬鄭 Cơ Trịnh,-tcn 619)tcn 636 Trùng Nhĩ 重耳 lên ngôi làm Tấn Văn Công 晉文公 (-tcn 628)tcn 632 Tấn thống lĩnh chư hầu đánh bại Sở, Tấn xưng bá.tcn 623 Sở diệt Giang 楚滅江tcn 618 頃王 Khoảnh Vương (姬壬臣 Cơ Nhâm Thần,-tcn 613) tcn 612 匡王 Khuông Vương (姬班 Cơ Ban,-tcn 607)tcn 606 定王 Định Vương (姬瑜 Cơ Du,-tcn 586)tcn 597 甲子年 năm Giáp Týtcn 585 簡王 Giản Vương (姬夷 Cơ Di,-tcn 571) tcn 571 靈王 Linh Vương (姬泄心 Cơ Tiết Tâm,-tcn 545) tcn 557 Tề diệt rợ Lai (Lai di) 齊滅萊夷tcn 551 Khổng Tử 孔子 (tcn 551-tcn 479) tức Khổng Khâu 孔丘 đản sinhtcn 544 景王 Cảnh Vương (姬貴 Cơ Quý,-tcn 520) tcn 537 甲子年 năm Giáp Týtcn 520 悼王 Điệu Vương (姬猛 Cơ Mãnh,-tcn 520) tcn 519 敬王 Kính Vương (姬匄 Cơ Cái,-tcn 477) tcn 515 Vua Ngô 吳王 (Hạp Lư 闔閭) lên ngôitcn 512 Tôn Vũ 孫武 (tcn 535-) theo Hạp Lư 闔閭tcn 512 Ngô diệt Từ 吳滅徐tcn 505 Việt xâm lăng Ngô 越侵吳tcn 505 Tăng Tử 曾子 (tcn 505-tcn 436) sinhtcn 500 Án Tử 晏子 (-tcn 500) mấttcn 494 Vua Ngô Phù Sai 吳王夫差 (-tcn 473) đánh bại vua ViệtCâu Tiễn 越王勾踐 tại Cối Kê 會稽.
tcn 483 Tử Tư 子思 (tcn 483?-tcn 402?) sinh; về sau viếtTrung Dung 中庸.tcn 483 Nhan Hồi 顏回 (tcn 514?-tcn 483?) mấttcn 481 Khổng Tử 孔子 (tcn 551-tcn 479) chép Xuân Thu 春秋tcn 480 Mặc Tử (Mặc Địch) 墨子 (墨翟,tcn 480?-tcn 390?) sinhtcn 480 Tử Lộ (Trọng Do) bị giết 子路 (仲由,tcn 542-tcn 480)tcn 477 甲子年 năm Giáp Týtcn 476 Thời Xuân Thu 春秋 (tcn 770-tcn 476) kết thúc b/ Đông Chu Chiến Quốc 東周戰國 (tcn 475-tcn 221)
公元 cn 君王 Vua 備註 Bị chú
---- ---- -----tcn 475 元王 Nguyên Vương (姬仁 Cơ Nhân,-tcn 469) lên ngôitcn 473 Vua Việt Câu Tiễn 越王勾踐 bao vây vua Ngô Phù Sai 吳王夫差 (-tcn 473), Việt diệt Ngô 越滅吳tcn 468 貞定王 Trinh Định Vương (姬介 Cơ Giới,-tcn 441) tcn 447 Sở diệt Thái (Sái) 楚滅蔡tcn 445 Sở diệt Kỷ 楚滅杞tcn 441 哀王 Ai Vương (姬去疾 Cơ Khứ Tật,-tcn 441) tcn 441 思王 Tư Vương (姬叔 Cơ Thúc,-tcn 441)tcn 440 考王 Khảo Vương (姬嵬 Cơ Ngôi,-tcn 426) tcn 431 Sở diệt Cử 楚滅莒tcn 425 威烈王 Uy Liệt Vương (姬午 Cơ Ngọ,-tcn 402) tcn 417 甲子年 năm Giáp Týtcn 403 Biên niên sử Tư Trị Thông Giám 資治通鑑 chép từ năm này.tcn 403 Hàn, Nguỵ, Triệu phân nước Tấn 韓,魏,趙分晉tcn 401 安王 An Vương (姬驕 Cơ Kiêu,-tcn 376) tcn 380 Huệ Thi 惠施 ( tcn 380-) sinhtcn 375 烈王 Liệt Vương (姬喜 Cơ Hỷ,-tcn 369) tcn 375 Hàn diệt Trịnh 韓滅鄭tcn 372 Mạnh Tử 孟子 (tcn 372-tcn 289) sinhtcn 369 Trang Tử 莊子 ( tcn 369-tcn 286) sinhtcn 368 顯王 Hiển Vương (姬扁 Cơ Biên,-tcn 321) tcn 361 Tần dùng Thương Ưởng 秦用商鞅 (-tcn 338)tcn 357 甲子 năm Giáp Týtcn 328 Tần dùng Trương Nghi 秦用張儀 (-tcn 309)tcn 320 慎靚王 Thận Tịnh Vương (姬定Cơ Định,-tcn 315) tcn 316 Tần diệt Thục 秦滅蜀tcn 314 赧王 Noãn Vương (姬延Cơ Diên,-tcn 256) tcn 300 Tuân Tử 荀子 (tcn 300-tcn 230) sinhtcn 299 Tần dùng Mạnh Thường Quân 秦用孟嘗君tcn 297 甲子年 năm Giáp Týtcn 289 Khuất Nguyên 屈原 (tcn 343?-tcn 289?) tự trầm ở Mịch La 汩羅tcn 260 Bạch Khởi 白起 (-tcn 257) của Tần phá Triệu 趙tcn 256 Tần đánh bại Chu, Chu hiến 9 đỉnh 秦敗周,周獻九鼎tcn 255 惠王 Huệ Vươngtcn 221 Thời Chiến Quốc 戰國 (tcn 475-tcn 221) kết thúc, Đông Chu 東周 kết thúc.₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* TẦN 秦 (tcn 248-tcn 207, cộng 42 năm)公元 cn 君王 Vua 備註 Bị chú
---- ---- -----tcn 249 莊襄王 Trang Tương Vương (子楚 Tử Sở,-tcn 247) lên ngôitcn 249 Sở diệt Lỗ 楚滅魯tcn 246 始皇帝 Thuỷ Hoàng Đế (嬴政 Doanh Chính,tcn 259-tcn 210) tcn 240 Trâu Diễn 鄒衍 (tcn 305?-tcn 240) [nước Tề] mất tcn 238 Xuân Thân Quân 春申君 (-tcn 238) [nước Sở] mấttcn 237 甲子年 năm Giáp Týtcn 235 Lã Bất Vi 呂不韋 (-tcn 235) tự sáttcn 233 Hàn Phi 韓非 (-tcn 233) tự sáttcn 230 Tần diệt Hàn 韓tcn 228 Tần diệt Triệu 趙tcn 227 Kinh Kha 荊軻 (-tcn 227) thích khách Tần Thuỷ Hoàngtcn 225 Tần diệt Nguỵ 魏tcn 225 Phạm Thư 范雎 (-tcn 225?) bị giếttcn 223 Tần diệt Sở 楚tcn 222 Tần diệt Yên 燕tcn 221 Tần diệt Tề 齊, thiên hạ thống nhất, thiết lập quận huyện, tịch thu binh khí trong dân gian, ấn định tiền tệ.tcn 220 Vua Tần tuần du phía bắctcn 219 Vua phong thần núi Thái 泰山, phái Từ Phúc 徐福 đi Đông Hải 東海 tìm thuốc trường sinh bất tử.tcn 218 vua Tần tuần du phía đông 東巡, bị Trương Lương 張良 (-tcn 186) phục kích ở Bác Lãng Sa 博浪沙tcn 214 Mông Điềm 蒙恬 (-tcn 210) đánh bại Hung Nô 匈奴;xây dựng Ly Sơn Thọ Lăng 驪山壽陵
tcn 214 Xây thêm Trường Thành 長城, phía tây từ Lâm Thao 臨洮, phía đông đến Liêu Đông 遼東tcn 213 Lý Tư 李斯 (tcn 280?-tcn 208) kiến nghị lệnh đốt sáchtcn 212 Xây A Phòng Cung 阿房宮;chôn trên 460 nho sĩtcn 210 Vua Tần tuần du phía nam 南巡,bệnh mất ở Sa Khâu Cung 沙丘宮tcn 209 二世 Nhị Thế (胡亥 Hồ Hợi,-tcn 207) tcn 209 Trần Thắng 陳勝 (-tcn 208) và Ngô Quảng 吳廣 (-208) nổi loạntcn 207 三世 Tam Thế (子嬰 Tử Anh,-tcn 206) tcn 207 Triệu Cao 趙高 (-tcn 207) tự sáttcn 207 Nhà Tần 秦 (tcn 248-tcn 207) diệt vong₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* HÁN 漢 (tcn 206-220, cộng 426 năm)
a/ Tây Hán 西漢 (tcn 206-8, cộng 215 năm)
公元 cn 年號 Niên hiệu 君王 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- -----tcn 206 高祖 Cao Tổ (劉邦 Lưu Bang,tcn 256-tcn 195) lên ngôitcn 202 Hạng Vũ 項羽 (tcn 232-tcn 202) tự tận ở Ô Giang 烏江tcn 197 Hàn Tín 韓信 (-tcn 197) bị giếttcn 196 Bành Việt 彭越 (-tcn 196) bị giếttcn 195 惠帝 Huệ Đế (劉盈 Lưu Doanh,tcn 210-tcn 188) tcn 195 Lã Thái Hậu 呂太后 (-tcn 180) chuyên chínhtcn 195 Kình Bố 黥布 (-tcn 195) bị giếttcn 193 Tiêu Hà 蕭何 (-tcn 193) mấttcn 189 Phàn Khoái 樊噲 (-tcn 189) mấttcn 188 少帝恭 Thiếu Đế Cung (劉恭 Lưu Cung,-tcn 184) tcn 184 少帝弘 Thiếu Đế Hoằng (vốn là 劉義 Lưu Nghĩa, đổi tên là 劉弘 Lưu Hoằng)tcn 180 文帝 Văn Đế (劉恒 Lưu Hằng,tcn 202-tcn 157) tcn 180 Giả Nghị 賈誼 (tcn 200-tcn 168) làm Quốc học Bác sĩ 國學博士tcn 178 Trần Bình 陳平 (-tcn 178) mấttcn 177 甲子年 năm Giáp Týtcn 157 景帝 Cảnh Đế (劉啟 Lưu Khải,-tcn 141) tcn 154 Loạn Ngô Sở 7 nước 吳楚七國之亂tcn 141 Bắt đầu dùng niên hiệu 年號使用開始tcn 140 建元 Kiến Nguyên 武帝 Vũ Đế (劉徹 Lưu Triệt, tcn 156-tcn 87/86) tcn 139 Trương Khiên 張騫 (-tcn 114) đi Tây Vực 西域 (tcn 139-tcn 132)tcn 134 元光 Nguyên Quangtcn 129 Vệ Thanh 衛青 (-tcn 108) đánh Hung Nô 匈奴tcn 128 元朔 Nguyên Sóctcn 122 元狩 Nguyên Thútcn 119 Hoắc Khứ Bệnh 霍去病 (tcn 140-tcn 117) đánh Hung Nôở núi Kỳ Liên 祈連山
tcn 119 Lý Quảng 李廣 (-tcn 119) tự sáttcn 117 甲子年 năm Giáp Týtcn 117 Tư Mã Tương Như 司馬相如 (tcn 179-tcn 117) mấttcn 116 元鼎 Nguyên Đỉnhtcn 110 元封 Nguyên Phongtcn 104 太初 Thái Sơtcn 104 Đổng Trọng Thư 董仲舒 (tcn 176?-tcn 104?) mấttcn 100 天漢 Thiên Hántcn 99 Lý Lăng 李陵 (-tcn 74) hàng Hung Nô 匈奴tcn 98 Tư Mã Thiên 司馬遷 (tcn 145-tcn 85) bị cung hình 宮刑 (thiến)tcn 97 Sử Ký 史記 của Tư Mã Thiên ra đời.tcn 96 太始 Thái Thuỷtcn 93 Đông Phương Sóc 東方朔 (tcn 154-tcn 93) mất.tcn 92 征和 Chinh Hoàtcn 88 後元 Hậu Nguyêntcn 88 Lý Quảng Lợi 李廣利 (-tcn 88) bị giết.tcn 87 Hoắc Quang 霍光 (-68) nhiếp chính.tcn 86 始元 Thuỷ Nguyên 昭帝 Chiêu Đế (劉弗陵 Lưu Phất Lăng,tcn 94-tcn 74) tcn 81 Tô Vũ 蘇武 (tcn 140?-tcn 60) trở về Hán.tcn 80 元鳳 Nguyên Phượngtcn 80 Tang Hoằng Dương 桑弘羊 (-tcn 8) bị giếttcn 74 元平 Nguyên Bình tcn 73 本始 Bản Thuỷ 宣帝 Tuyên Đế (劉詢 Lưu Tuân,-tcn 49/48) tcn 69 地節 Địa Tiếttcn 65 元康 Nguyên Khangtcn 61 神爵 Thần Tướctcn 57 甲子年 năm Giáp Týtcn 57 五鳳 Ngũ Phượngtcn 53 甘露 Cam Lộtcn 49 黃龍 Hoàng Long Vương Hoàng Hậu 王皇后 (tcn 71-tcn 13) khởi đầu nạn ngoại thích 外戚tcn 48 初元 Sơ Nguyên 元帝 Nguyên Đế (劉奭 Lưu Thích,tcn 75-tcn 33/32) tcn 43 永光 Vĩnh Quangtcn 38 建昭 Kiến Chiêutcn 33 竟寧 Cánh Ninh Vương Chiêu Quân 王昭君 (Vương Tường 王嬙) bị gả cho Hung Nô 匈奴tcn 32 建始 Kiến Thuỷ 成帝 Thành Đế (劉驁 Lưu Ngao,tcn 51-tcn 7) tcn 28 河平 Hà Bìnhtcn 24 陽朔 Dương Sóctcn 20 鴻嘉 Hồng Giatcn 16 永始 Vĩnh Thuỷtcn 12 元延 Nguyên Diêntcn 8 綏和 Tuy Hoàtcn 7 tcn 6 建平 Kiến Bình 哀帝 Ai Đế (劉欣 Lưu Hân,-tcn 1) tcn 6 Chúa Jesus Christ, tcn 6-30) giáng sinhtcn 2 元壽 Nguyên Thọ>>>>-------------------------------CÔNG NGUYÊN 公元 TÍNH TỪ ĐÂY-------------------------------->>>>
1 元始 Nguyên Thuỷ 平帝 Bình Đế (劉衎 Lưu Khản,-tcn 5) 4 甲子年 năm Giáp Tý6 居攝 Cư Nhiếp 孺子嬰 Nhụ Tử Anh8 初始 Sơ Thuỷ Tây Hán 西漢 (tcn 206-8) kết thúc * TÂN (Vương Mãng) 新莽 (9-23, cộng 15 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 君王 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- -----9 始建國 Thuỷ Kiến Quốc 王莽 Vương Mãng (tcn 45-23) lên ngôi14 天鳳 Thiên Phượng18 Loạn Xích Mi 赤眉之亂 (18-27)20 地皇 Địa Hoàng23 Nhà Tân của Vương Mãng kết thúc 23 更始 Cánh Thuỷ 淮陽王 Hoài Dương Vương (劉玄 Lưu Huyền) (23-25, cộng 3 năm)
b/ Đông Hán 東漢 (25-220, cộng 196 năm)
公元 cn 年號 Niên hiệu 君王 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- -----25 建武 Kiến Vũ 光武帝 Quang Vũ Đế (劉秀 Lưu Tú,tcn 5-57) lên ngôi56 中元 Trung Nguyên58 永平 Vĩnh Bình 明帝 Minh Đế (劉莊 Lưu Trang,29-75/76) 58 Đặng Vũ 鄧禹 (2-58) mất64 甲子年 năm Giáp Tý65 Thái Âm 蔡愔 được phái đi Thiên Trúc 天竺 xin kinh Phật (65-67)68 Xây chùa Bạch Mã 白馬寺 tại Lạc Dương 洛陽76 建初 Kiến Sơ 章帝 Chương Đế (劉烜 Lưu Huyên, 57-88)
84 元和 Nguyên Hoà87 章和 Chương Hoà89 永元 Vĩnh Nguyên 和帝 Hoà Đế (劉肇 Lưu Triệu,79-105) 89 Đậu Hiến 竇憲 (-92) dẹp Hung Nô 匈奴92 Ban Cố 班固 [tác giả Hán Thư 漢書] (32?-92) chết trong ngục.100 Hứa Thận 許慎 (58-147) viết Thuyết Văn Giải Tự 說文解字.105 元興 Nguyên Hưng 105 Hoạn quan Thái Luân 宦官蔡倫 (-121?) chế tạo giấy106 延平 Diên Bình 殤帝 Thương Đế (劉隆 Lưu Long,105-106)107 永初 Vĩnh Sơ 安帝 An Đế (劉祜 Lưu Hỗ,-125)114 元初 Nguyên Sơ120 永寧 Vĩnh Ninh121 建光 Kiến Quang122 延光 Diên Quang124 甲子年 năm Giáp Tý125 少帝 Thiếu Đế (劉懿 Lưu Ý,-125) [tức là Bắc Hương Hầu 北鄉侯]126 永建 Vĩnh Kiến 順帝 Thuận Đế (劉保 Lưu Bảo,-144)132 陽嘉 Dương Gia136 永和 Vĩnh Hoà139 Trương Hành 張衡 (78-139) [phát minh Địa Chấn Nghi 地震儀] mất 142 漢安 Hán An144 建康 Kiến Khang
145 永嘉 Vĩnh Gia 沖帝 Xung Đế (劉炳 Lưu Bính,143-145)146 本初 Bản Sơ 質帝 Chất Đế (劉纘 Lưu Toản,138-146)147 Lương Thái Hậu 梁太后 (-150) nhiếp chính147 建和 Kiến Hoà 桓帝 Hoàn Đế (劉志 Lưu Chí,132-167)147 An Thế Cao 安世高 [người An Tức 安息 (Y Lang 伊郎)] đến Lạc Dương 洛陽150 和平 Hoà Bình151 元嘉 Nguyên Gia153 永興 Vĩnh Hưng155 永壽 Vĩnh Thọ158 延熹 Diên Hi167 永康 Vĩnh Khang 167 Chi Lâu Ca Sấm 支婁伽讖 [người Nguyệt Thị 月氏] đến Lạc Dương 洛陽168 建寧 Kiến Ninh 靈帝 Linh Đế (劉宏 Lưu Hoành,156-189)172 熹平 Hi Bình178 光和 Quang Hoà184 甲子年 năm Giáp Tý184 中平 Trung Bình184 Loạn Khăn Vàng (Hoàng Cân 黃巾) bắt đầu189 光熹 Quang Hi 少帝 Thiếu Đế (劉辯 Lưu Biện,175-189) [tức Hoằng Nông Vương 弘農王]189 昭寧 Chiêu Ninh Hà Thái Hậu 何太后 (-189) chuyên chính189 永漢 Vĩnh Hán 獻帝 Hiến Đế (劉協 Lưu Hiệp)189 中平 Trung Bình190 初平 Sơ Bình194 興平 Hưng Bình196 建安 Kiến An 198 Lã Bố 呂布 (-198) bị giết200 Tào Tháo 曹操 (155-220) phá Viên Thiệu 袁紹 (-202)200 Trịnh Huyền 鄭玄 (127-200) mất207 Lưu Bị 劉備 (162-223) 3 lần mời Gia Cát Lượng 諸葛亮 (181-234)208 Trận Xích Bích 赤壁, Lưu Bị 劉備 và Tôn Quyền 孫權 (182-252) phá Tào Tháo 曹操210 Chu Du 周瑜 (175-210) mất217 Lỗ Túc 魯肅 (172-217) mất219 Tôn Quyền 孫權 (182-252) trảm Quan Vũ 關羽 (160?-219)219 Lã Mông 呂蒙 (178-219) mất220 延康 Đời Đông Hán 東漢 (25-220) kết thúc₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* TAM QUỐC 三國 (220-280, cộng 61 năm) -Nguỵ 魏 (220-265, cộng 46 năm) -Thục 蜀 (221-263, cộng 43 năm) -Ngô 吳 (222-280, cộng 59 năm)
| 公元 cn |
魏年號
皇帝 Ngụy niên hiệu - vua |
蜀年號
皇帝 Thục niên hiệu - vua |
吳年號
皇帝 Ngô niên hiệu - vua |
220 黃初 Hoàng Sơ 魏文帝 Nguỵ văn Đế (曹丕 Tào Phi,187-226) lên ngôi221 章武 Chương Vũ 昭烈帝 Chiêu Liệt Vương (劉備 Lưu Bị ,162-223) lên ngôi221 Trương Phi 張飛 (-221) bị giết222 黃武 Hoàng Vũ 大帝 Đại Đế (孫權 Tôn Quyền,182-252) lên ngôi223 建興 Kiến Hưng 後主 Hậu Chủ (劉禪 Lưu Thiền,-271)226 魏明帝 Nguỵ Minh Đế (曹叡 Tào Duệ,-239)227 太和 Thái Hoà227 Gia Cát Lượng 諸葛亮 (181-234) viết Xuất Sư Biểu 出師表228 Gia Cát Lượng 諸葛亮 viết Hậu Xuất Sư Biểu 後出師表228 Mã Tốc 馬謖 (190-228) bị giết229 黃龍 Hoàng Long232 嘉禾 Gia Hoà233 青龍 Thanh Long237 景初 Cảnh Sơ238 延熙 Diên Hi 赤烏 Xích Ô240 正始 Chính Thuỷ 魏齊王 Nguỵ Tề Vương (曹芳 Tào Phương)244 甲子年 năm Giáp Tý249 嘉平 Gia Bình251 Tư Mã Ý 司馬懿 (175-251) mất251 太元 Thái Nguyên252 神鳳 Thần Phượng 會稽王 Cối Kê Vương (孫亮 Tôn Lượng)252 建興254 正元 魏高貴鄉公 Nguỵ Cao Quý Hương Công (曹髦 Tào Mao) 五鳳 Ngũ Phượng256 甘露 太平 Thái Bình258 景耀 Cảnh Diệu 永安 Vĩnh An 景帝 Cảnh Đế (孫休 Tôn Hưu,-264)260 景元 魏元帝 Nguỵ Nguyên Đế (曹奐 Tào Hoán)262 Trúc Lâm Thất Hiền Kê Khang 竹林七賢嵇康 (223-262)bị giết263 Trúc Lâm Thất Hiền Nguyễn Tịch 竹林七賢阮籍 (210-263) mất263 炎興 Viêm Hưng Hậu Chủ 後主 thoái vị264 咸熙 Hàm Hi 元興 Nguyên Hưng 烏程公 Ô Trình Công (孫皓 Tôn Hạo)265 魏元帝 Nguỵ Nguyên Đế thoái vị 甘露 Cam Lộ265 Tư Mã Chiêu 司馬昭 (221-265) mất266 寶鼎 Bảo Đỉnh269 建衡 Kiến Hành272 鳳凰 Phượng Hoàng275 天鍹 Thiên Tuyên276 天璽 Thiên Tỉ277 天紀 Thiên Kỷ280 烏程公Ô Trình Công thoái vị280 Đời Tam Quốc 三國 (220-280) kết thúc₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* TẤN 晉 (265-420, cộng 156 năm)a/ Tây Tấn 西晉 (265-316, cộng 52 năm)
公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----265 泰始 Thái Thuỷ 武帝 Vũ Đế (司馬炎 Tư Mã Viêm,236-290) lên ngôi275 咸寧 Hàm Ninh280 太康 Thái Khang284 Đỗ Dự 杜預 (222-284) [tác giả Xuân Thu Tả Thị Kinh Truyện Tập Giải 春秋左氏經傳集解] mất
290 太熙 Thái Hi 惠帝 Huệ Đế (司馬衷 Tư Mã Trung,259-306)290 永熙 Vĩnh Hi Hoàng hậu Giả Thị 皇后賈氏 (-300) chuyên chính291 永平 Vĩnh Bình291 元康 Nguyên Khang297 Trần Thọ 陳壽 (233-297) [tác giả Tam Quốc Chí 三國志] mất300 永康 Vĩnh Khang Loạn Bát Vương 八王之亂 (300-306) bắt đầu301 永寧 Vĩnh Ninh302 太安 Thái An304 甲子年 năm Giáp Tý304 永安 Vĩnh An304 建武 Kiến Vũ304 永安 Vĩnh An304 永興 Vĩnh Hưng306 光熙 Quang Hi 懷帝 Hoài Đế (司馬熾 Tư Mã Xí,-313)306 Tư Mã Bưu 司馬彪 (246?-306?) mất307 永嘉 Vĩnh Gia313 建興 Kiến Hưng 愍帝 Mẫn Đế (司馬業 Tư Mã Nghiệp)316 Đời Tây Tấn 西晉 (265-316) kết thúcb/ Đông Tấn 東晉 (317-420, cộng 104 năm)
公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----317 建武 Kiến Vũ 元帝 Nguyên Đế (司馬睿 Tư Mã Duệ,276-321) lên ngôi ở Kiến Khang 建康 (nay là Nam Kinh南京)318 太興 Thái Hưng322 永昌 Vĩnh Xương 323 太寧 Thái Ninh 明帝 Minh Đế (司馬紹 Tư Mã Thiệu,-325)326 咸和 Hàm Hoà 成帝 Thành Đế (司馬衍 Tư Mã Diễn,-342)335 咸康 Hàm Khang343 建元 Kiến Nguyên 康帝 Khang Đế (司馬岳 Tư Mã Nhạc,-344)345 永和 Vĩnh Hoà 穆帝 Mục Đế (司馬聃 Tư Mã Đam,-361)353 Vương Hi Chi 王羲之 (303?-361?) cùng 27 văn nhânmở hội Lan Đình 蘭亭之會, rồi viết thiếp Lan Đình
357 升平 Thăng Bình362 隆和 Long Hoà 哀帝 Ai Đế (司馬丕 Tư Mã Phi,-365)363 興寧 Hưng Ninh363 Cát Hồng 葛洪 (284-363?) [tác giả Bão Phác Tử 抱朴子] mất364 甲子年 năm Giáp Tý365 Đào Uyên Minh 陶淵明 (365-427) sinh366 太和 Thái Hoà 廢帝 Phế Đế (司馬奕 Tư Mã Dịch)371 咸安 Hàm An 簡文帝 Giản văn Đế (司馬昱 Tư Mã Dục,-372)373 寧康 Ninh Khang 孝武帝 Hiếu Vũ Đế (司馬曜 Tư Mã Diệu,-396)376 太元 Thái Nguyên397 隆安 Long An 安帝 An Đế (司馬德宗 Tư Mã Đức Tông,-418)399 Pháp Hiển 法顯 (337?-423?) đi Ấn Độ thỉnh kinh Phật402 元興 Nguyên Hưng405 義熙 Nghĩa Hi419 元熙 Nguyên Hi 恭帝 Cung Đế (司馬德文 Tư Mã Đức Văn)420 Đời Đông Tấn 東晉 (317-420) kết thúc₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* NGŨ HỒ THẬP LỤC QUỐC 五胡十六國 (304-439, cộng 136 năm)
304 甲子年 năm Giáp Tý304 劉淵 Lưu Uyên (-310) quốc hiệu Hán 漢, 劉曜 Lưu Diệu (-333) đổi thành Triệu 趙, tức Tiền Triệu 前趙 (304-329)304 成 (漢) Thành Hán (304-347) thành lập, tức Tiền Thục 前蜀319 石勒 Thạch Lặc (274-332) lập Hậu Triệu 後趙 (319-350)324 前涼 Hậu Lương (324-376) thành lập329 前趙 Tiền Triệu diệt vong337 慕容皝 Mộ Dung Hoảng lập Tiền Yên 前燕 (337-370)347 成 (漢) Thành Hán diệt vong350 後趙 Hậu Triệu diệt vong351 苻健 Phù Kiện lập Tiền Tần 前秦 (351-394)364 甲子年 năm Giáp Tý366 Sa môn Lạc Tổn 樂僔 bắt đầu tạo các hang đá Đôn Hoàng 敦煌石窟370 前燕 Tiền Yên diệt vong384 後秦 Hậu Tần (384-417) thành lập384 慕容垂 Mộ Dung Thuỳ lập hậu Yên 後燕 (384-409)385 西秦 Tây Tần (385-431) thành lập386 呂光 Lã Quang (337-399) lập Hậu Lương 後涼 (386-403)394 前秦 Tiền Tần diệt vong397 南涼 Nam Lương (397-414) thành lập398 南燕 Nam Yên (398-410) thành lập400 西涼 Tây Lương (400-420) thành lập401 沮渠蒙遜 Thứ Cừ Mông Tốn (386-433) lập Bắc Lương 北涼 (401-439)401 鳩摩羅什 Cưu Ma La Thập (Kumarajiva,343?-413?) đến Trường An 長安403 後涼 Hậu Lương diệt vong407 赫連勃勃 Hách Liên Bột Bột (-425) lập nước Hạ 夏 (407-431)409 北燕 Bắc Yên (409-436) thành lập;後燕 Hậu Yên diệt vong410 南燕 Nam Yên diệt vong414 南涼Nam Lương diệt vong417 後秦 Hậu Tần diệt vong420 西涼Tây Lương diệt vong424 甲子年 năm Giáp Tý431 西秦 Tây Tần diệt vong, Hạ 夏diệt vong436 北燕 Bắc yên diệt vong439 北涼 Bắc Lương diệt vong439 Ngũ Hồ Thập Lục Quốc 五胡十六國 (304-439) kết thúc₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* NAM BẮC TRIỀU 南北朝 (386-589, cộng 204 năm)a/ Nam Triều 南朝 (420-589, cộng 170 năm) # Tống 宋 (420-479, cộng 60 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----420 永初 Vĩnh Sơ 武帝 Vũ Đế (劉裕 Lưu Dụ,-422) lên ngôi422 少帝 Thiếu Đế (劉義符 Lưu Nghĩa Phù,-424)423 景平 Cảnh Bình424 甲子年 năm Giáp Tý424 元嘉 Nguyên Gia 文帝 Văn Đế (劉義隆 Lưu Nghĩa Long,-453)433 Tạ Linh Vận 謝靈運 (385-433) mất445 Phạm Việp 范曄 (398-445) [tác giả Hậu Hán Thư 後漢書] bị giết454 孝建 Hiếu Kiến 孝武帝 Hiếu Vũ Đế (劉駿 Lưu Tuấn,-464)457 大明 Đại Minh465 永光 Vĩnh Quang 廢帝 Phế Đế (劉子業 Lưu Tử Nghiệp,449-465)465 景和 Cảnh Hoà 465 泰始 Thái Thuỷ 明帝 Minh Đế (劉彧 Lưu Úc,-472)466 Thi nhân Bào Chiếu 鮑照 (414?-466) mất472 泰豫 Thái Dự 473 元徽 Nguyên Huy 後廢帝 Hậu Phế Đế (劉昱 Lưu Dục,-477)477 昇明 Thăng Minh 順帝 Thuận Đế (劉準 Lưu Chuẩn)479 Tống 宋 (420-479) diệt vong # Tề 齊 (479-502, cộng 24 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----479 建元 Kiến Nguyên 高帝 Cao Đế (蕭道成 Tiêu Đạo Thành,-482) lên ngôi483 永明 Vĩnh Minh 武帝 Vũ Đế (蕭賾 Tiêu Trách,-493)484 甲子年 năm Giáp Tý494 隆昌 Long Xương 廢帝 Phế Đế (蕭昭業 Tiêu Chiêu Nghiệp)494 延興 Diên Hưng 後廢帝 Hậu Phế Đế (蕭昭文 Tiêu Chiêu Văn)494 建武 Kiến Vũ 明帝 Minh Đế (蕭鸞 Tiêu Loan,-498)498 永泰 Vĩnh Thái 499 永元 Vĩnh Nguyên 東昏侯 Đông Hôn Hầu (蕭寶卷 Tiêu Bảo Quyển)500 Tổ Xung Chi 祖沖之 (429-500) mất501 中興 Trung Hưng 和帝 Hoà Đế (蕭寶融 Tiêu Bảo Dung)502 Tề 齊 (479-502) diệt vong # Lương 梁 (502-557, cộng 56 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----502 天監 Thiên Giám 武帝 Vũ Đế (蕭衍 Tiêu Diễn,-549) lên ngôi520 普通 Phổ thông Bồ Đề Đạt Ma 達摩祖師 (Bodhidharma) từ Ấn Độ sang TQ527 大通 Đại Thông529 中大通 Trung Đại Thông531 Chiêu Minh Thái Tử 昭明太子 (蕭統 Tiêu Thống,501-531) [tác giả Văn Tuyển 文選] mất535 大同 Đại Đồng544 甲子年 năm Giáp Tý546 中大同 Trung Đại Đồng547 太清 Thái Thanh550 大寶 Đại Bảo 簡文帝 Giản Văn Đế (蕭綱 Tiêu Cương,-551)551 天正 Thiên Chính 豫章王 Dự Chương Vương (蕭東 Tiêu Đông)552 承聖 Thừa Thánh 元帝 Nguyên Đế (蕭繹 Tiêu Dịch,-554)555 天成 Thiên Thành 貞陽侯 Trinh Dương Hầu (蕭淵明 Tiêu Uyên Minh)555 紹泰 Thiệu Thái 敬帝 Kính Đế (蕭萬智 Tiêu Vạn Trí)556 太平 Thái Bình557 Lương 梁 (502-557) diệt vong # Trần 陳 (557-589, cộng 33 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----557 永定 Vĩnh Định 武帝 Vũ Đế (陳霸先 Trần Bá Tiên,-559) lên ngôi560 天嘉 Thiên Gia 文帝 Văn Đế (陳蒨 Trần Thiến,-566)566 天康 Thiên Khang 567 光大 Quang Đại 臨海王 Lâm Hải Vương (陳伯宗 Trần Bá Tông)569 太建 Thái Kiến 宣帝 Tuyên Đế (陳頊 Trần Húc)570 Mục Hãn Mặc Đức 穆罕默德 (Muhammad, 570-632) sinh583 至德 Chí Đức 後主 Hậu Chủ (陳叔寶 Trần Thúc Bảo)587 禎明 Trinh Minh589 Trần 陳 (557-589) diệt vong; Nam Triều 南朝 (420-589) kết thúc b/ Bắc Triều 北朝 (386-581, cộng 196 năm) # Bắc Nguỵ (北)魏 (386-534, cộng 149 năm) cũng gọi Hậu Nguỵ 後魏, Nguyên Nguỵ 元魏公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----386 登國 Đăng Quốc 道武帝 Đạo Vũ Đế (拓跋珪 Thác Bạt Khuê,371-409) lên ngôi396 皇始 Hoàng Thuỷ398 天興 Thiên Hưng404 天賜 Thiên Tứ409 永興 Vĩnh Hưng 明元帝 Minh Nguyên Đế
414 神瑞 Thần Thuỵ416 泰常 Thái Thường424 甲子年 năm Giáp Tý424 始光 Thuỷ Quang 太武帝 Thái Vũ Đế
428 神鵸 Thần Ký432 延和 Diên Hoà435 太延 Thái Diên440 太平真君 Thái Bình Chân Quân451 正平 Chính Bình452 承平 Thừa Bình 南安王 Nam An Vương452 興安 Hưng An 文成帝 Văn Thành Đế (440-465)454 興光 Hưng Quang455 太安 Thái An460 和平 Hoà Bình466 天安 Thiên An 獻文帝 Hiến Văn Đế (拓跋弘 Thác Bạt Hoằng,454-476)471 延興 Diên Hưng 孝文帝 Hiếu Văn Đế (拓跋宏 Thác Bạt Hoành,467-499)476 承明 Thừa Minh477 太和 Thái Hoà484 甲子年 năm Giáp Tý500 景明 Cảnh Minh Tuyên Vũ Đế宣武帝 (-515)504 正始 Chính Thuỷ508 永平 Vĩnh Bình512 延昌 Diên Xương516 熙平 Chiếu Bình 孝明帝 Hiếu Minh Đế (元詡 Nguyên Hủ,-528)518 神龜 Thần Quy520 正光 Chính Quang525 孝昌 Hiếu Xương527 Ly Đạo Nguyên 酈道元 (466?-527) [tác giả Thuỷ Kinh Chú 水經注] mất528 武泰 Vũ Thái 528 建義 Kiến Nghĩa 孝莊帝 Hiếu Trang Đế (元攸 Nguyên Du,-530)528 永安 Vĩnh An530 建明 Kiến Minh 敬帝 Kính Đế
531 普泰 Phổ Thái 節閔帝 Tiết Mân Đế
531 中興 Trung Hưng 出帝 Xuất Đế
532 太昌 Thái Xương 孝武帝 Hiếu Vũ Đế (元修 Nguyên Tu,510-534)532 永興 Vĩnh Hưng 532 永熙 Vĩnh Hi534 Bắc Nguỵ 北魏 (386-534) kết thúc # Đông Nguỵ 東魏 (534-550, cộng 17 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----534 天平 Thiên Bình 孝靜帝 Hiếu Tĩnh Đế (元善見 Nguyên Thiện Kiến) lên ngôi538 元象 Nguyên Tượng539 興和 Hưng Hoà542 Đàm Loan 曇鸞 (476-542) mất543 武定 Vũ Định544 甲子年 năm Giáp Tý550 Đông Nguỵ 東魏 (534-550) kết thúc # Tây Nguỵ 西魏 (535-556, cộng 22 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----535 大統 Đại Thống 西魏文帝 Tây Nguỵ Văn Đế lên ngôi544 甲子年 năm Giáp Tý551 西魏廢帝 Tây Nguỵ Phế Đế (元欽 Nguyên Khâm)
554 西魏恭帝 Tây Nguỵ Cung Đế (元廓 Nguyên Khoách)
556 Tây Nguỵ 西魏 (535-556) kết thúc # Bắc Tề 北齊 (550-577, cộng 28 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----
550 天保 Thiên Bảo 文宣帝 Văn Tuyên Đế (高洋 Cao Dương) lên ngôi
560 乾明Càn Minh 廢帝 Phế Đế (高殷 Cao Ân)
560 皇建 Hoàng Kiến 孝昭帝 Hiếu Chiêu Đế (高演 Cao Diễn)
561 太寧 Thái Ninh 武成帝 Vũ Thành Đế (高湛 Cao Trạm)
562 河清Hà Thanh
565 天統 Thiên Thống 溫公Ôn Công (高緯 Cao Vĩ)
570 武平Vũ Bình
576 隆化Long Hoá
576 德昌Đức Xương 安德王 An Đức Vương (高延宗 Cao Diên Tông)
577 承光Thừa Quang 幼主 Ấu Chủ (高恆 Cao Hằng)
577 Bắc Tề 北齊 (550-577) kết thúc
# Bắc Chu (北)周 (557-581, cộng 25 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----557 孝閔帝 Hiếu Mân Đế (宇文覺 Vũ Văn Giác)558 孝明帝 Hiếu Minh Đế (宇文毓 Vũ Văn Dục)559 武成 Vũ Thành561 保定 Bảo Định 武帝 Văn Đế (宇文邕 Vũ Văn Ung,543-578)566 天和 Thiên Hoà572 建德 Kiến Đức578 宣政 Tuyên Chính579 大成 Đại Thành 宣帝 Tuyên Đế (宇文贇 Vũ Văn Uân, 559-580)579 大象 Đại Tượng 靜帝 Tĩnh Đế581 Bắc Chu 北周 (557-581) kết thúc₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* TUỲ 隋 (581-618, cộng 38 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----581 開皇 Khai Hoàng 文帝 Văn Đế (楊堅 Dương Kiên,541-604) lên ngôi587 Bắt đầu áp dụng khoa cử 科舉開始601 仁壽 Nhân Thọ604 甲子年 năm Giáp Tý604 煬帝 Dạng Đế (楊廣 Dương Quảng,569-618)605 大業 Đại Nghiệp617 義寧 Nghĩa Ninh 恭帝 Cung Đế
618 Đời Tuỳ 隋 (581-618) kết thúc₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* ĐƯỜNG 唐 (618-907, cộng 290 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----618 武德 Vũ Đức 高祖 Cao Tổ (李淵 Lý Uyên,565-635) lên ngôi627 貞觀 Trinh Quán 太宗 Thái Tông (李世民 Lý Thế Dân,600-649)627 Huyền Trang 玄奘 (602-664) sang Ấn Độ thỉnh kinh (627-645)638 Lục Tổ Huệ Năng 六祖惠能 (638-713) sinh638 Thư pháp gia Ngu Thế Nam 虞世南 (558-638) mất 641 Văn Thành Công Chúa 文成公主 (625?-680) bị gả cho Tùng Cán Can Bố 松贊干布 [vua Thổ Phồn 吐番]641 Thư pháp gia Âu Dương Tuân 歐陽詢 (557-641) mất643 Nguỵ Trưng 魏徵 (580-643) mất645 Huyền Trang trở về Lạc Dương 洛陽 [viết Đại Đường Tây Vực Ký 大唐西域記]645 Nhan Sư Cổ 顏師古 (581-645) mất648 Khổng Dĩnh Đạt 孔穎達 (574-648) mất650 永徽 Vĩnh Huy 高宗 Cao Tông (李治 Lý Trị,628-683)656 顯慶 Hiển Khánh658 Thư pháp gia Chử Toại Lương 褚遂良 (596-658) mất661 龍朔 Long Sóc664 甲子年 năm Giáp Tý664 麟德 Lân Đức666 乾封 Càn Phong668 總章 Tổng Chương670 咸亨 Hàm Hanh671 Nghĩa Tịnh 義淨 (635-713) sang Ấn Độ lấy kinh674 上元 Thượng Nguyên676 儀鳳 Nghi Phượng679 調露 Điều Lộ680 永隆 Vĩnh Long681 開耀 Khai Diệu682 永淳 Vĩnh Thuần683 弘道 Hoằng Đạo 中宗 Trung Tông (李顯 Lý Hiển,656-710)684 嗣聖 Tự Thánh 睿宗 Duệ Tông (李旦 Lý Đán,662-716)684 文明 Văn Minh 武后 Vũ Hậu (武則天 Vũ Tắc Thiên,625-705) lập triều đại VŨ CHU 武周 (684-705)684 光宅 Quang Trạch (Vũ Chu)685 垂拱 Thùy Củng686 Thần Hội 神會 (686-760) sinh689 永昌 Vĩnh Xương (Vũ Chu)690 載初 Tải Sơ (Vũ Chu)690 天授 Thiên Thụ (Vũ Chu)692 如意 Như Ý (Vũ Chu)692 長壽 Trường Thọ (Vũ Chu)694 延載 Diên Tải (Vũ Chu)695 證聖 Chứng Thánh (Vũ Chu)695 天冊萬歲 Thiên Sách Vạn Tuế (Vũ Chu)
696 萬歲登封 Vạn Tuế Đăng Phong (Vũ Chu)696 萬歲通天 Vạn Tuế Thông Thiên (Vũ Chu)697 神功 Thần Công (Vũ Chu)698 聖曆 Thánh Lịch (Vũ Chu)700 久視 Cửu Thị (Vũ Chu)701 大足 Đại Túc (Vũ Chu)701 長安 Trường An (Vũ Chu)705 神龍 Thần Long 中宗 Trung Tông (李顯 Lý Hiển,656-710); Hết triều Vũ Chu.706 Thần Tú 神秀 (-706) mất707 景龍 Cảnh Long710 唐隆 Đường Long 睿宗 Duệ Tông (李旦 Lý Đán,662-716)710 景雲 Cảnh Vân712 太極 Thái Cực 玄宗 Huyền Tông (李隆基 Lý Long Cơ,685-762) (tức Đường Minh Hoàng 唐明皇, Đường Vũ Hoàng 唐武皇)712 延和 Diên Hoà712 先天 Tiên Thiên713 開元 Khai Nguyên Thời Thịnh Đường (713-769) bắt đầu Từ năm Khai Nguyên đến Đại Lịch [xem Từ Hải]724 甲子年 năm Giáp Tý740 Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然 (689-740) mất742 天寶 Thiên Bảo742 Vương Chi Hoán 王之渙 (688-742) mất752 Dương Quốc Trung 楊國忠 (-756) làm Tể Tướng755 An Lộc Sơn 安祿山 (703-757) nổi loạn (755-763)755 Vương Xương Linh 王昌齡 (698-755?) mất756 至德 Chí Đức 肅宗 Túc Tông (李亨 Lý Hanh)758 乾元 CànNguyên759 Vương Duy 王維 (699-759) mất760 上元 Thượng Nguyên761 Sử Tư Minh 史思明 (-761) bị giết762 寶應 Bảo Ứng 代宗 Đại Tông
762 Lý Bạch 李白 (701-762) mất762 Cao Lực Sĩ 高力士 (684-762) mất763 廣德 Quảng Đức765 永泰 Vĩnh Thái766 大曆 Đại Lịch Hết thời Thịnh Đường770 Đỗ Phủ 杜甫 (712-770) mất770 Sầm Tham 岑參 (715-770) mất780 建中Kiến Trung 德宗 Đức Tông (李适 Lý Quát,742-805)784 甲子年 năm Giáp Tý784 興元 Hưng Nguyên784 Nhan Chân Khanh 顏真卿 (709-784) mất785 貞元 Trinh Nguyên798 Lã Động Tân 呂洞賓 (798-) sinh804 Sư Không Hải 空海 (Kukai,774-835) và Tối Trừng 最澄 (Saicho,767-822) [Nhật] theo sứ giả sang Trung Quốc805 永貞 Vĩnh Trinh 順宗 Thuận Tông (李誦 Lý Tụng,-806)805 憲宗 Hiến Tông (李純 Lý Thuần,-820)806 元和 Nguyên Hoà819 Hàn Dũ 韓愈 (768-824) tấu Luận Phật Cốt Biểu 論佛骨表819 Liễu Tông Nguyên 柳宗元 (773-819) mất821 長慶 Trường Khánh Mục Tông 穆宗 (李恆 Lý Hằng,-824)825 寶曆 Bảo Lịch 敬宗 Kính Tông (李堪 Lý Kham,-826)827 太和 Thái Hoà 文帝 Văn Đế (李昂 Lý Ngang, 809-840)836 開成 Khai Thành841 會昌 Hội Xương Vũ Đế 武帝 (李瀍 Lý Triền,-846)842 Lưu Vũ Tích 劉禹鍚 (772-842) mất844 甲子年 năm Giáp Tý846 846 Bạch Cư Dị 白居易 (772-846) mất847 大中 Đại Trung 宣帝 Tuyên Đế (李忱 Lý Thầm,-859)853 Đỗ Mục 杜牧 (803-853) mất858 Lý Thương Ẩn 李商隱 (813-858) mất860 咸通 Hàm Thông 懿宗 Ý Tông (李璀 Lý Thôi,-873)865 Thư pháp gia Liễu Công Quyền 柳公權 (778-865) mất874 乾符 Càn Phù 僖宗 Hi Tông (李儼 Lý Nghiễm,-888)874 Vương Tiên Chi 王仙芝 (-878) nổi loạn875 Hoàng Sào 黃巢 (-884) nổi loạn880 廣明 Quảng Minh881 中和 Trung Hoà885 光檽 Quang Nậu888 文德 Văn Đức 889 龍紀 Long Kỷ 昭宗 Chiêu Tông (李敏 Lý Mẫn,-904)890 大順 Đại Thuận892 景福 Cảnh Phúc894 乾寧 Càn Ninh898 光化 Quang Hoá901 天復 Thiên Phục904 甲子年 năm Giáp Tý904 天祐 Thiên Hựu 昭宣帝 Chiêu Tuyên Đế (李柷 Lý Chúc,892-908)
907 Đời Đường 唐 (618-907) kết thúc ₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* NGŨ ĐẠI 五代 (907-960, cộng 54 năm) # Hậu Lương 後梁 (907-923, cộng 17 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----907 開平 Khai Bình 太祖 Thái Tổ (朱溫 Chu Ôn,852-912)
911 乾化 Càn Hoá913 鳳曆 Phượng Lịch 庶人Thứ Nhân (朱友珪 Chu Hữu Khuê)
913 乾化 Càn Hoá 末帝 Mạt Đế (朱友貞 Chu Hữu Trinh,-923)915 貞明 Trinh Minh921 龍德 Long Đức923 Hậu Lương 後梁 (907-923) diệt vong # Hậu Đường 後唐 (923-936, cộng 613 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----923 同光 Đồng Quang 莊宗 Trang Tông (李存勗 Lý Tồn Húc,-926)926 天成 Tiên Thành 明宗 Minh Tông (李嗣源 Lý Tự Nguyên,-933)930 長興 Trường Hưng934 應順 Ứng Thuận 閔帝 Mân Đế (李從厚 Lý Tùng Hậu,-934)934 清泰 Thanh Thái 廢帝 Phế Đế (李從珂 Lý Tùng Kha,-936)936 Hậu Đường 後唐 (923-936) diệt vong # Hậu Tấn 後晉 (936-946, cộng 11 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----936 天福 Thiên Phúc 高祖 Cao Tổ (石敬瑭 Thạch Kính Đường,892-942)942 天福 Thiên Phúc 出帝 Xuất Đế (石重貴 Thạch Trọng Quý)944 開運 Khai vận946 Hậu Hán 後晉 (936-946) diệt vong # Hậu Hán 後漢 (947-950, cộng 4 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----947 天福 Thiên Phúc 高祖 Cao Tổ (劉知遠 Lưu Tri Viễn,-948)948 乾祐 Càn Hựu 隱帝 Ẩn Đế (劉承祐 Lưu Thừa Hựu,-950)950 Hậu Hán 後漢 (947-950) diệt vong # Hậu Chu 後周 (951-960, cộng 10 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----951 廣順 Quảng Thuận 太祖 Thái Tổ (郭威 Quách Uy,-954)954 顯德 Hiển Đức 世宗 Thế Tông (柴榮 Sài Vinh,-959)959 顯德 Hiển Đức 恭帝 Cung Đế (郭宗訓 Quách Tông Huấn)960 Hậu Chu 後周 (951-960) diệt vong; Ngũ Đại 五代 (907-960) kết thúc₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* THẬP QUỐC 十國 (902-979, cộng 78 năm)902 吳Ngô (902-937) thành lập904 甲子年 năm Giáp Tý907 王建 Vương Kiến (847-918) lập Tiền Thục 前蜀 (907-925)907 吳越 Ngô Việt (907-978) thành lập907 楚 Sở (907-951) thành lập907 南漢 Nam Hán (907-971) thành lập909 閩Mân (909-945) thành lập924 南平 Nam Bình (荊南 Kinh Nam) (924-960) thành lập925 前蜀 Tiền Thục diệt vong934 孟知祥 Mạnh Tri Tường lập Hậu Thục 後蜀 (934-965)937 李璟 Lý Cảnh lập Nam Đường 南唐 (937-975), kinh đô ở Kim Lăng 金陵937 吳 Ngô diệt vong945 閩 Mân diệt vong951 北漢 Bắc Hán (951-979) thành lập951 楚 Sở diệt vong958 後周 Hậu Chu thi hành phép Quân Điền 均田960 南平 (荊南)diệt vong961 南唐 Nam Đường (937-975) 後主 Hậu Chủ (李煜 Lý Dục ,937-978) lên ngôi964 甲子年 năm Giáp Tý965 後蜀 Hậu Thục diệt vong971 南漢 Nam Hán diệt vong975 南唐 Nam Đường diệt vong978 吳越 Ngô Việt diệt vong979 北漢 Bắc Hán diệt vong979 Thập Quốc 十國 (902-979) kết thúc₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* TỐNG 宋 (960-1279, cộng 320 năm)a/ Bắc Tống 北宋 (960-1127, cộng 168 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----960 建隆 Kiến Long 太祖 Thái Tổ (趙匡胤 Triệu Khuông Dận,927-976) lên ngôi963 乾德 Càn Đức964 甲子年 năm Giáp Tý968 開寶 Khai bảo976 太平興國 Thái Bình Hưng Quốc 太宗 Thái Tông (趙光義 Triệu Quang Nghĩa,939-997)984 甲子年 năm Giáp Tý984 雍熙 Ung Hi984 Vương Diên Đức 王延德 (939-1006) viết Cao Xương Hành Ký 高昌行記.988 端拱 Đoan Củng990 淳化 Thuần Hoá995 至道 Chí Đạo996 Thái Bình Ngự Lãm 太平御覽 ra đời998 咸平 Hàm Bình 真宗 Chân Tông (趙恆 Triệu Hằng,986-1022)1004 景德 Cảnh Đức 1008 大中祥符 Đại Trung Tường Phù1017 元禧 Nguyên Hi1022 乾興 Càn Hưng 1022 Thi hành phép Hạn Điền 限田1023 天聖 Thiên Thánh 仁宗 Nhân Tông (趙禎 Triệu Trinh)1024 甲子年 năm Giáp Tý1032 明道 Minh Đạo1034 景祐 Cảnh Hựu1038 寶元 Bảo Nguyên1040 康定 Khang Định1041 慶曆 Khánh Lịch1044 Tất Thăng 畢昇 (-1051) phát minh cách in hoạt tự 活字印刷術1049 皇祐 Hoàng Hựu1054 至和 Chí Hoà1056 嘉祐 Gia hựu1064 治平 Trị Bình 英宗 Anh Tông1068 熙寧 Hi Ninh 神宗 Thần Tông (趙頊 Triệu Húc,1048-1085)1069 Vương An Thạch 王安石 (Wang An-shih, 1021-1086) với Biến Pháp 變法 (1069-1085)1072 Âu Dương Tu 歐陽修 (1007-1072) mất1073 Chu Đôn Di 周敦頤 (1017-1073) mất1078 元豐 Nguyên Phong1079 Tô Thức 蘇軾 (1036-1101) bị biếm đến Hoàng Châu 黃州1079 Họa gia Văn Đồng 文同 (1018-1079) mất1084 甲子年 năm Giáp Tý Tư Mã Quang 司馬光 (1019-1086) [viết Tư Trị Thông Giám資治通鑑] mất1085 Thái Hoàng Thái Hậu Cao Thị 太皇太后高氏 (-1093) nhiếp chính1085 Trình Hạo 程顥 (1032-1085) mất1086 元祐 Nguyên Hựu 哲宗 Triết Tông (趙煦 Triệu Hú,1076-1100)1086 Tô Thức 蘇軾 (1036-1101) nhậm chức Hàn Lâm Học Sĩ 翰林學士1094 紹聖 Thiệu Thánh1095 Thẩm Quát 沈括 (1031-1095)[tác giả Mộng Khê Bút Đàm 夢溪筆談] mất1098 元符 Nguyên Phù1100 Hoàng Thái Hậu Hướng Thị 皇太后向氏 (-1101) nhiếp chính1101 建中靖國 Kiến Trung Tĩnh Quốc 徽宗 Huy Tông (趙佶 Triệu Cát,1082-1135)1102 崇寧 Sùng Ninh 1105 Hoàng Đình Kiên 黃庭堅 (1045-1105) mất1107 大觀 Đại Quán 1107 Trình Di 程頤 (1033-1107) mất1107 Hoạ gia Mễ Phất (Mễ Phế) 米芾 (1051-1107) mất1111 政和 Chính Hoà 1118 重和 Trọng Hoà 1119 宣和 Tuyên Hoà 1120 Loạn Phương Lạp 方臘 (-1121)之亂1121 Tống Giang 宋江 (-1122) [Lương Sơn Bạc 梁山泊] hàng nhà Tống 1126 靖康 Tĩnh Khang 欽宗 Khâm Tông (趙桓 Triệu Hoàn,1100-1160)1126 Biến loạn năm Tĩnh Khang 靖康, vua Tống Khâm Tông 宋欽宗 (1100-1160) và Huy Tông 徽宗 (1082-1135) bị quân Kim bắt1127 北宋 (960-1127) Bắc Tống kết thúcb/ Nam Tống 南宋 (1127-1279, cộng 152 năm)
公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----1127 建炎 Kiến Viêm 高宗 Cao Tông (趙構 Triệu Cấu,1107-1187) lên ngôi1130 Chu Hi 朱熹 (1130-1200) sinh1131 紹興 Thiệu Hưng1131 Tần Cối 秦檜 (1090-1155) làm Tể Tướng1141 Tần Cối giết Nhạc Phi 岳飛 (1103-1141)1141 Lý Thanh Chiếu 李清照 (1081-1141) mất1144 甲子年 năm Giáp Tý1163 隆興 Long Hưng 孝宗 Hiếu Tông (趙眘 Triệu Thận)1165 乾道 Càn Đạo1165 Tống và Kim 宋金 duy trì 40 năm hoà bình1174 淳熙 Thuần Hi1190 紹熙 Thiêu Hi 光宗 Quang (趙惇 Triệu Đôn)1192 Lục Cửu Uyên 陸九淵 (Lục Tượng Sơn 陸象山,1139-1192) mất1194 1195 慶元 Khánh Nguyên 寧宗 Ninh Tông (趙擴 Triệu Khoách,-1224)1201 嘉泰 Gia Thái1210 Lục Du 陸游 (1125-1210) mất1204 甲子年 năm Giáp Tý1205 開禧 Khai Hi1208 嘉定 Gia Định1225 寶慶 Bảo Khánh 理宗 Lý Tông (趙昀 Triệu Quân)1228 紹定 Thiệu Định1234 端平 Đoan Bình1234 Liên minh với Mông Cổ 蒙古 diệt Kim 金 (1115-1234)1237 嘉熙 Gia Hi1241 淳祐 Thuần Hựu1253 寶祐 Bảo Hựu1259 開慶 Khai Khánh1260 景定 Cảnh Định1264 甲子年 năm Giáp Tý1265 咸淳 Hàm Thuần 度宗 Độ Tông (趙禥 Triệu Kỳ) [chữ 禥 là dị thể của 祺; xem Khang Hi]1275 德祐 Đức Hựu 恭宗 Cung Tông (趙顯 Triệu Hiển) [vốn là 顯 bỏ bộ 頁, một dị thể của 顯]1276 Đầu hàng quân Mông Cổ 蒙古1276 景炎 Cảnh viêm 端宗 Đoan Tông (趙昰Triệu Thị)1278 祥興 Tường Hưng 衛王 Vệ Vương (帝昺 Đế Bính)1279 Đời Nam Tống 南宋 (1127-1279) kết thúc₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* LIÊU 遼 (Khiết Đan 契丹) (907-1125, cộng 218 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----907 太祖 Thái Tổ (耶律阿保機 Da Luật A Bảo Cơ,872-926) lên ngôi, quốc hiệu Khiết Đan 916 神冊 Thần Sách922 天贊 Thiên Tán925 天顯 Thiên Hiển 927 天顯 Thiên Hiển 太宗 Thái Tông (耶律德光 Da Luật Đức Quang,-947)937 Đổ quốc hiệu là Liêu 改國號遼938 會同 Hội Đồng947 大同 Đại Đồng 947 天祿 Thiên Lộc 世宗 Thế Tông951 應曆 Ứng Lịch 穆宗 Mục Tông (耶律明 Da Luật Minh)964 甲子年 năm Giáp Tý969 保寧 Bảo Ninh 景宗 Cảnh Tông979 乾亨 Càn Hanh983 統和 Thống Hoà 聖宗 Thánh Tông Đổi quốc hiệu trở lại là Khiết Đan 復改國號契丹1012 開泰 Khai Thái1021 太平 Thái Bình1024 甲子年 năm Giáp Tý1031 景福 Cảnh Phúc 興宗 Hưng Tông1032 重熙 Trùng Hi1055 清寧 Thanh Ninh 道宗 Đạo Tông1065 咸雍 Hàm Ung1066 Đổi quốc hiệu trở lại là Liêu 改稱遼1075 太康 Thái Khang1084 甲子年 năm Giáp Tý1085 太安 Thái An1095 壽昌 Thọ Xương1101 乾統 Càn Thống 天祚帝 Thiên Tộ Đế (耶律延禧 Da Luật Diên Hi)1111 天慶 Thiên Khánh1121 保大 Bảo Đại1125 Liêu 遼 (907-1125) bị Kim 金 (1115-1234) diệt ₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* TÂY HẠ 西夏 (1032-1227, cộng 196 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----1032 顯道 Hiển Đạo 景宗 Cảnh Tông (李元昊 Lý Nguyên Hạo,1003-1048)1034 開運 Khai Vận1034 廣運 Quảng Vận1036 大慶 Đại Khánh1038 天授禮法延祚 Thiên Thụ Lễ Pháp Diên Tộ 1049 延嗣寧國 Diên Tự Ninh Quốc 毅宗 Nghị Tông1050 天祐垂聖 Thiên Hựu Thuỳ Thánh1053 福聖承道 Phúc Thánh Thừa Đạo 1057 奲都 Đả Đô1063 拱化 Củng Hoá1069 乾道 Càn Đạo 惠宗 Huệ Tông1071 天賜禮盛國慶 Thiên Tứ Lễ Thịnh Quốc Khánh 1076 大安 Đại An1084 甲子年 năm Giáp Tý1086 崇宗 Sùng Tông1086 天安禮定 Thiên An Lễ Định1087 天儀治平 Thiên Nghi Trị Bình1090 天佑民安 Thiên Hựu Dân An1099 永安 Vĩnh An1102 貞觀 Trinh Quán1115 雍寧 Ung Ninh1120 元德 Nguyên Đức1127 正德 Chính Đức1135 大德 Đại Đức1139 大慶 Đại Khánh 仁宗 Nhân Tông1144 甲子年 năm Giáp Tý1144 人慶 Nhân Khánh1149 天盛 Thiên Thịnh1171 乾佑 Càn Hựu1194 天慶 Thiên Khánh 桓宗 Hoàn Tông (李純祐 Lý Thuần Hựu)1206 應天 Ứng Thiên 襄宗 Tương Tông (李安全 Lý An Toàn)1210 皇建 Hoàng Kiến1211 光定 Quang Định 神宗 Thần Tông (李遵頊 Lý Tuân Húc)1223 乾定 Càn Định 獻宗 Hiến Tông1226 寶慶 Bảo Khánh 李晛 Lý Hiện1227 Tây Hạ 西夏 (1032-1227) bị Nguyên 元 (1206-1367) diệt₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* KIM (NỮ CHÂN) 金 (女真) (1115-1234, cộng 120 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----1115 收國 Thu Quốc 太祖 Thái Tổ (完顏阿古打 Hoàn Nhan A Cổ Đả,1069-1123) lên ngôi1117 天輔 Thiên Phụ1123 天會 Thiên Hội 太宗 Thái Tông (完顏吳乞買 Hoàn Nhan Ngô Khất Mãi,-1135)1125 Diệt Liêu 遼 (907-1125)1138 天眷 Thiên Quyến 熙宗 Hi Tông (完顏亶 Hoàn Nhan Chiên,-1149)1141 皇統 Hoàng Thống1144 甲子年 năm Giáp Tý1149 天德 Thiên Đức 帝亮 Đế Lượng (完顏亮 Hoàn Nhan Lượng)1153 貞元 Trinh Nguyên1156 正隆 Chính Long1161 大定 Đại Định 世宗 Thế Tông (完顏褒 Hoàn Nhan Bao)1190 明昌 Minh Xương 章宗 Chương Tông (完顏璟 Hoàn Nhan Cảnh,-1208)1196 承安 Thừa An1201 泰和 Thái Hoà1204 甲子年 năm Giáp Tý1209 大安 Thái An 衛紹王 Vệ Thiệu Vương (完顏永濟 Hoàn Nhan Vĩnh Tế)
1212 崇慶 Sùng Khánh1213 至寧 Chí Ninh 宣宗 Tuyên Tông (完顏珣 Hoàn Nhan Tuần,-1224)1213 貞祐 Trinh Hựu1217 興定 Hưng Định1222 元光 Nguyên Quang1224 正大 Chính Đại 哀宗 Ai Tông (完顏守緒 Hoàn Nhan Thủ Tự)1232 開興 Khai Hưng1232 天興 Thiên Hưng1234 盛昌 Thịnh Xương 末帝 Mạt Đế (完顏承麟 Hoàn Nhan Thừa Lân)
1234 Kim 金 (1115-1234) bị Nguyên 元 (1206-1367) và Nam Tống 南宋 (1127-1279) diệt₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* NGUYÊN 元 (1206-1367, cộng 162 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----1206 太祖 Thái Tổ (成吉思汗 Thành Cát Tư Hãn /Genghis Khan,1162-1227) lên ngôi1227 Diệt Tây Hạ 西夏 (1032-1227)1227 Trường Xuân Chân Nhân Khưu Xứ Cơ 長春真人 (丘處機,1148-1227) mất1229 太宗 Thái Tông (窩闊台汗 Oa Khoát Đài Hãn,1186-1241)1234 Liên minh với Nam Tống 南宋 (1127-1279) diệt 金 (1115-1234)1246 定宗 Định Tông (貴由汗 Quý Do Hãn,1208-1248).1251 憲宗 Hiến Tông (蒙哥汗 Mông Ca Hãn,1208-1259).1260 中統 Trung Thống 世祖 Thế Tổ (忽必烈 Hốt Tất Liệt/Kublai Khan, 1215-1294).1264 甲子年 năm Giáp Tý1264 至元 Chí Nguyên1271 Từ năm này chính thức cai trị TQ, quốc hiệu là Nguyên 元.1274 Đánh Nhật lần 1.1275 Marco Polo (馬可波羅 Mã Khả Ba La, 1254-1323) viếng TQ.1279 Diệt Nam Tống 南宋 (1127-1279).1281 Đánh Nhật lần 2.1292 Marco Polo rời TQ.1295 元貞 Nguyên Trinh 成宗 Thành Tông (1267-1307)1297 大德 Đại Đức1300 Quan Hán Khanh 關漢卿 (1220?-1300?) mất1308 至大 Chí Đại 武宗 Vũ Tông1312 皇慶 Hoàng Khánh 仁宗 Nhân Tông1314 延祐 Diên Hựu1316 Quách Thủ Kính 郭守敬 (1231-1316) [nhà toán học, thiên văn] mất1321 至治 Chí Trị 英宗 Anh Tông1321 Mã Trí Viễn 馬致遠 (1250?-1321) mất1324 甲子年 năm Giáp Tý 1324 泰定 Thái Định 泰定帝 Thái Định Đế 1328 致和 Trí Hoà 1328 天順 Thiên Thuận 天順帝 Thiên Thuận Đế (ấu chúa)1328 天曆 Thiên Lịch 文宗 Văn Tông1329 明宗 Minh Tông1329 文宗 Văn Tông1330 至順 Chí Thuận1332 至順 Chí Thuận 寧宗 Ninh Tông1333 元統 Nguyên Thống 順帝 Thuận Đế (1320-1370)1335 至元 Chí Nguyên1335 Bỏ khoa cử 廢止科舉1341 至正 Chí Chính1351 Loạn Khăn Đỏ (Hồng Cân 紅巾, 1351-1366).1367 Đời Nguyên 元 (1206-1367) kết thúc ₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* MINH 明 (1368-1644, cộng 277 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----1368 洪武 Hồng Vũ 太祖 Thái Tổ (朱元璋 Chu Nguyên Chương, 1328-1398) lên ngôi1369 Giặc biển Nhật quấy rối duyên hải Sơn Đông 倭寇侵山東沿岸,倭寇之擾起1370 Định phép khoa cử 定科舉法1373 Công bố Luật Đại Minh 大明律1381 Thi hành chế độ Lý Giáp 里甲制1384 甲子年 năm Giáp Tý1384 Tái định phép khoa cử1399 建文 Kiến Văn 惠帝 Huệ Đế (朱允炆 Chu Duẫn Văn,1377-1402?)1402 洪武 Hồng Vũ 成祖 Thành Tổ (朱棣 Chu Lệ,1360-1424)1403 永樂 Vĩnh Lạc 1407 Vĩnh Lạc Đại Điển 永樂大典 ra đời1421 Dời đô về Bắc Kinh 北京1425 洪熙 Hồng Hi 仁宗 Nhân Tông (朱高熾 Chu Cao Xí,1378-1425)1426 宣德 Tuyên Đức 宣宗 Tuyên Tông (朱贍基 Chu Thiệm Cơ,1399-1435)1436 正統 Chính Thống 英宗 Anh Tông (朱祁鎮 Chu Kỳ Trấn,1427-1464)1449 景帝 Cảnh Tông (朱祁鈺 Chu Kỳ Ngọc,1428-1457)1449 Quân Mông Cổ đánh Bắc Kinh1450 景泰 Cảnh Thái1457 天順 Thiên Thuận 英宗 Anh Tông (朱祁鎮 Chu Kỳ Trấn,1427-1464)1465 成化 Thành Hoá 憲宗 Hiến Tông (朱見深 Chu Kiến Thâm,1447-1487)1488 弘治 Hoằng Trị 孝宗 Hiếu Tông (朱祐樘 Chu Hựu Đường,1470-1505)1502 Đại Minh Hội Điển 大明會典 ra đời1504 甲子年 năm Giáp Tý1506 正德 Chính Đức 武宗 Vũ Tông (朱厚照 Chu Hậu Chiếu,1491-1521)1522 嘉靖 Gia Tĩnh 世宗 Thế Tông (朱厚熜 Chu Hậu Thông,1507-1566)1550 Quân Mông Cổ bao vây Bắc Kinh 蒙古軍圍北京1564 甲子年 năm Giáp Tý1566 Người Bồ Đào Nha lập Áo Môn (Ma Cao) 葡萄牙人建設澳門1567 隆慶 Long Khánh 穆宗 Mục Tông (朱載垕 Chu Tải Hậu,1537-1572) [垕 là chữ cổ của 厚; xem Từ Hải]
1573 萬曆 Vạn Lịch 神宗 Thần Tông (朱翊鈞 Chu Dực Quân,1563-1620)1578 Bản Thảo Cương Mục 本草綱目của Lý Thời Trân 李時珍 (1518-1593) ra đời1582 Ngô Thừa Ân 吳承恩 (1510?-1582?) [tác giả Tây Du Ký 西遊記] mất151592 Phong Thần Tú Cát 豐臣秀吉 (Toyotomi Hideyoshi,1536-1598)của Nhật xuất binh đánh Triều Tiên 朝鮮.
1593 Văn nhân kiêm họa gia Từ Vị 徐渭 (1521-1593) mất.1596 Nhật đánh Triều Tiên lần 2.1601 Lợi Mã Đậu 利瑪竇 (Matteo Ricci,1552-1610) [giáo sĩ dòng Tên của Ý] đến Bắc Kinh 北京1602 Lý Chí 李贄 (Lý Trác Ngô 李卓吾, 1527-1602) tự sát trong ngục1604 Cố Hiến Thành 顧憲成 (1550-1612) tái thiết Đông Lâm Thư Viện 東林書院1606 Viên Hoàng 袁黃 (Viên Liễu Phàm 袁了凡,1533-1606) [tác giả Liễu Phàm Tứ Huấn 了凡四訓 ] mất1620 泰昌 Thái Xương 光宗 Quang Tông (朱常洛 Chu Thường Lạc,1582-1620)1621 天啟 Thiên Khải 熹宗 Hi Tông (朱由校 Chu Do Hiệu,1605-1627)1628 崇禎 Sùng Trinh 思宗 Tư Tông (朱由檢 Chu Do Kiểm,1611-1644) 1628 Vùng Tây Bắc đói lớn, Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645) nổi loạn1636 Hoạ gia Đổng Kỳ Xương 董其昌 (1555-1636) mất1637 Tống Ứng Tinh 宋應星 (1587?-1650?) viết Thiên Công Khai Vật 天工開物1642 Hồng Thừa Trù 洪承疇 đầu hàng quân Thanh 清1644 Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645) hãm Bắc Kinh 北京1644 Ngô Tam Quế 吳三桂 (1612-1678) đầu hàng quân Thanh 1644 Đời Minh 明 (1368-1644) kết thúc.
<NAM MINH 南明>1644 弘光 Hoằng Quang 安宗 An Tông (朱由崧 Chu Do Tùng,-1646)= Phúc Vương 福王 lên ngôi tại Nam Kinh 南京1645 隆武 Long Vũ 紹宗 Thiệu Tông (朱聿鍵 Chu Duật Kiện,1602-1646)= Đường Vương 唐王 lên ngôi tại Phúc Châu 福州1645 紹武 Thiệu Vũ 唐王 Đường Vương (朱聿[金粵] Chu Duật [Việt?] ,-1647)1646 永曆 Vĩnh Lịch 桂王 Quế Vương (朱由榔 Chu Do Lang,1623-1662) lên ngôi tại Triệu Khánh 肇慶1650 Trịnh Thành Công 鄭成功 (1624-1662) lấy Kim Môn 金門 và Hạ Môn 廈門 làm cứ điểm 據點1658 Trịnh Thành Công được phong Diên Bình Quận Vương 延平郡王1659 Quế Vương 桂王 (1623-1662) chạy qua Miến Điện 緬甸1661 Trịnh Thành Công đánh Đài Loan 台灣 đuổi người Hà Lan 荷蘭人
1662 Ngô Tam Quế 吳三桂 (1612-1678) giết Quế Vương 桂王 (1623-1662)₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
* THANH 清 (1616-1911, cộng 296 năm)公元 cn 年號 Niên hiệu 皇帝 Vua 備註 Bị chú
---- ---- ---- ----1616 天命 Thiên Mệnh 太祖 Thái Tổ (努爾哈赤 Nỗ Nhĩ Cáp Xích,1559-1626) Quốc hiệu Đại Kim 大金 (Hậu Kim 後金),quốc đô Hưng Kinh 興京1624 甲子年 năm Giáp Tý1627 天聰 Thiên Thông 太宗 Thái Tông (皇太極 Hoàng Thái Cực,-1643)1636 崇德 Sùng Đức1636 Đổi quốc hiệu là Đại Thanh 大清1644 順治 Thuận Trị 世祖Thế Tổ (福臨 Phúc Lâm,1638-1661)1644 Diệt xong nhà Minh 明 (1368-1644)1650 攝政王多爾袞 (1612-1650) Nhiếp chính Vương Đa Nhĩ Cổn mất1662 康熙 Khang Hi 聖祖 Thánh Tổ (玄燁 Huyền Việp,1654-1722)1684 甲子年 năm Giáp Tý1716 Tự điển Khang Hi 康熙字典 ra đời 1723 雍正 Ung Chính 世宗 Thế Tông (胤禛 Dận Chân,1678-1735)1725 Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành 古今圖書集成 ra đời1735 Minh Sử 明史 ra đời1736 乾隆 Càn Long 高宗 Cao Tông (弘曆 Hoằng Lịch,1711-1799)1740 Đại Thanh Nhất Thống Chí 大清一統志 ra đời1744 甲子年 năm Giáp Tý1766 Đại Thanh Hội Điển 大清會典 ra đời1780 Tứ Khố Toàn Thư Hội Yếu 四庫全書薈要 ra đời1782 Tứ Khố Toàn Thư 四庫全書 ra đời1796 嘉慶 Gia Khánh 仁宗 Nhân Tông (顒琰 Ngung Diệm,1760-1820)1796 Khởi loạn Bạch Liên Giáo 白蓮教 (1796-1804)1804 甲子年 năm Giáp Tý1811 Cấm truyền đạo Cơ Đốc 禁止基督教傳教1815 Cấm á phiện 鴨片 (nha phiến)1821 道光 Đạo Quang 宣宗 Tuyên Tông (旻寧 Mân Ninh,1782-1850)1839 Lâm Tắc Từ đốt á phiện 林則徐 (1785-1850)燒鴨片1839 Chiến tranh Nha phiến lần 1 鴉片戰爭 (1839-1842)1851 咸豐 Hàm Phong 文宗 Văn Tông (奕詝 Dịch Trữ, 1831-1861)
1851 Hồng Tú Toàn 洪秀全 (1814-1864) lập Thái Bình Thiên Quốc 太平天國1856 Chiến tranh Nha phiến lần 2 (1856-1860, liên quân Anh Pháp 英法聯軍)1861 Từ Hi 慈禧 (1835-1908) bắt đầu treo màn thính chính1862 同治 Đồng Trị 穆宗 Mục Tông (載淳 Tái Thuần,1856-1875)1864 甲子年 năm Giáp Tý1875 光緒 Quang Tự 德宗 Đức Tông (載湉 Tái Điềm,1871-1908)1889 Quang Tự 光緒 (1871-1908) bắt đầu đích thân cai trị1894 Chiến tranh Trung-Nhật năm Giáp Ngọ 中日甲午之戰 (1894-1895)1898 Biến pháp năm Mậu Tuất 戊戌變法 của Đàm Tự Đồng 譚嗣同 (1865-1898) và Khang Hữu Vi康有為 (1858-1927)1899 Đạo sĩ Vương Đan Lục 王丹籙 phát hiện khối lượng lớn kinh sách và thư hoạ tại hang động số 17 ở Đôn Hoàng 敦煌石窟第17窟1900 Sự kiện Nghĩa Hoà Đoàn 義和團事件 (loạn Quyền Phỉ)1901 Thi cử bỏ thể văn Bát Cổ 八股, dùng Sách Luận 策論1904 Chiến tranh Nga-Nhật 日俄戰爭 (1904-1905)1906 Bỏ khoa cử 科舉1909 宣統 Tuyên Thống 宣統 Tuyên Thống (溥儀 Phổ Nghi, 1906-1967)1911 Hoàng Hưng 黃興 (1874-1916) khởi nghĩa ở Quảng Châu 廣州起義,Sự kiện Hoàng Hoa Cương 黃花崗事件
1911 Đời Thanh 清 (1616-1911) kết thúc.* DÂN QUỐC 民國 (1911-)* CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA 中華人民共和國 (1949-) (TRUNG HOA NHÂN DÂN CỘNG HOÀ QUỐC)₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
Nguồn Tham Khảo: 1. 秦以前的年表 (chronology)各家說法不一,僅據下列資料作表列: "http://www.edu.tw/mandr/clc/dict/htm/fulu/fumain.htm" 2. "http://www.sinica.edu.tw/ftms-bin/ftmsw3" 中央研究院漢籍電子文獻二十五史 3. "http://www-chaos.umd.edu/history/time_line.html" Chinese History Timeline 4. "http://acc6.its.brooklyn.cuny.edu/~phalsall/texts/chinhist.html" Chinese Dynastic History Compiled from Compton's Living Encyclopedia on America Online (August 1995) 5. "http://www.eb.com/limited_search.html" Britannica Online Search 6. "http://ultra.iis.sinica.edu.tw/twstudy/twhistorytable/index.html" 台灣歷史年表,終戰篇 7. "http://aff.law.ntu.edu.tw/after_war/content.html" 許介鱗,"戰後台灣史記",1997年網路版 8. "http://www.xys.org/pages/ehistory.html" History Collection at Xin Yu Su 9. "http://www.sino21.com/indexbg5.htm" 漢華訊息網中央通訊社資料庫 10. "http://www.stanford.edu/~dnivison/chronology.html" D. Nivison: Chronology, Huang Di through Western Zhou 11. "http://www-chaos.umd.edu/history/time_line.html"
Chinese History Timeline
12. "http://acc6.its.brooklyn.cuny.edu/~phalsall/texts/chinhist.html" Chinese Dynastic History Compiled from Compton's Living Encyclopedia on America Online (August 1995) 13. "http://www.eb.com/limited_search.html" Britannica Online Search 14. "http://ultra.iis.sinica.edu.tw/twstudy/twhistorytable/index.html" 台灣歷史年表,終戰篇 15. "http://aff.law.ntu.edu.tw/after_war/content.html" 許介鱗,"戰後台灣史記",1997年網路版 16. "http://www.xys.org/pages/ehistory.html" History Collection at Xin Yu Su 17. "http://www.sino21.com/indexbg5.htm" 漢華訊息網中央通訊社資料庫 18. "http://www.stanford.edu/~dnivison/chronology.html" D. Nivison: Chronology, Huang Di through Western Zhou19. Phương Thi Minh 方詩銘, Trung Quốc Lịch Sử Kỷ Niên Biểu 中國歷史紀年表,
Thượng Hải Từ Thư xuất bản xã, 1980.
20. Vạn Quốc Đỉnh 萬國鼎, Trung Quốc Lịch Sử Kỷ Niên Biểu 中國歷史紀年表,
Thương Vụ Ấn Thư Quán, 1972.
21. Trịnh Kế Mạnh 鄭繼孟, Trung Quốc Lịch Sử Biểu Giải 中國歷史表解,
Hương Cảng Lực Hành Thư Điếm, 1971.
☰☱☲☳☴☵☶☷☰☱☲☳☴☵☶☷☰☱☲☳☴☵☶☷☰☱☲☳☴☵☶☷☰☱☲
f